如蟻附羶

rú yǐ fù shān như nghĩ phụ thiên

Hán Việt: như nghĩ phụ thiên · Pinyin: rú yǐ fù shān

Tổng quan

như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ) | đám đông chạy theo người giàu và quyền lực | đám đông chạy theo rác rưởi

Cấu tạo: (như) + (nghĩ) + (phụ) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ) | đám đông chạy theo người giàu và quyền lực | đám đông chạy theo rác rưởi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像螞蟻附著在有羶味的東西上。比喻趨炎附勢或臭味相投的人追逐名利的骯髒行為。如:「他對老闆巴結諂媚,如蟻附羶,早已為眾人所不齒。」

Eng

  • Cihui 如蟻附膻 úyǐfùshān id. swarm after unwholesome things or attach oneself to influential people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趋之若鹜