趨之若鶩

qū zhī ruò wù xu chi nhược vụ

Hán Việt: xu chi nhược vụ · Pinyin: qū zhī ruò wù

Tổng quan

đổ xô như vịt (thành ngữ) | đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có | đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông xua như xua vịt; chạy theo như vịt; đổ xô vào; bon chen。像鴨子一樣,成群地跑過去。多比喻追逐不正當的事物。

Cấu tạo: (xu) + (chi) + (nhược) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ xô như vịt (thành ngữ) | đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có | đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông xua như xua vịt; chạy theo như vịt; đổ xô vào; bon chen。像鴨子一樣,成群地跑過去。多比喻追逐不正當的事物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趋:快走;鹜:野鸭。象鸭子一样成群跑过去。比喻很多人争着赶去。
  • Tân Hoa Tự Điển 像野鸭子成群结队地赶去。比喻很多人争着朝向利益所在为民上者,以名利二字驰使天下,而天下之民趋之若鹜。
  • Tân Hoa Tự Điển 趋快走;鹜野鸭。象鸭子一样成群跑过去。比喻很多人争着赶去。

Eng

  • CC-CEDICT to rush like ducks (idiom); the mob scrabbles madly for sth unobtainable|an unruly crowd on a wild goose chase
  • Cihui to rush like ducks (idiom); the mob scrabbles madly for sth unobtainable; an unruly crowd on a wild goose chase

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如蚁附膻