如釋重負

rú shì zhòng fù như thích trọng phụ

Hán Việt: như thích trọng phụ · Pinyin: rú shì zhòng fù

Tổng quan

như thể trút được gánh nặng (thành ngữ) | nhẹ nhõm trong lòng

Cấu tạo: (như) + (thích) + (trọng) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thể trút được gánh nặng (thành ngữ) | nhẹ nhõm trong lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像放下了沉重的負擔。比喻責任已盡,身心輕快。《穀梁傳.昭公二十九年》:「昭公出奔,民如釋重負。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「太守待他去了,如釋重負,背上也輕鬆了好些。」也作「若釋重負」。

Eng

  • CC-CEDICT as if relieved from a burden (idiom)|to have a weight off one's mind
  • Cihui 如釋重負 úshìzhòngfù f.e. feel relieved (at finishing sth.) | Kǎoshì jiéshù le, wǒ ∼. I feel relieved now that the exam is over.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

如牛负重