如饑似渴

như cơ tự khát

Hán Việt: như cơ tự khát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容要求很迫切,好像饿了急着要吃饭,渴了急着要喝水一样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如同餓了想吃飯,渴了想喝水般。比喻迫切需求。《喻世明言.卷一六.范巨卿雞黍死生交》:「吾兒一去,音信不聞,令我懸望,如饑似渴。」也作「如饑如渴」。

Cấu tạo: 如 (như) + 饥 (cơ) + 似 (tự) + 渴 (khát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khao khát
  • VietPhrases khác ...; như đói như khát; như đại hạn chờ mưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如同餓了想吃飯,渴了想喝水般。比喻迫切需求。《喻世明言.卷一六.范巨卿雞黍死生交》:「吾兒一去,音信不聞,令我懸望,如饑似渴。」也作「如饑如渴」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迫不及待

Từ trái nghĩa

弃若敝屣