迫不及待
bách bất cập đãi
Hán Việt: bách bất cập đãi · Pinyin: pò bù jí dài
Tổng quan
CẬP ĐÃI khẩn cấp; gấp rút; vội vã; không thể chờ đợi được
迫:紧急。急迫得不能等待。形容心情急切。
情況急迫,不能再等了。如:「由於實在太餓,雖然菜還沒上齊,他卻已經迫不及待吃了起來。」《鏡花緣》第六回:「該仙子何以迫不及待,並不奏聞請旨,任聽部下逞豔於非時之候,獻媚於世主之前,致令時序顛倒,駭人聽聞。」《文明小史》第一○回:「無奈紳士們置之不理,所以他迫不及待,就把地保按名鎖拿到衙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng lòng (thành ngữ)
- Cihui vội vàng
- Biên soạn 1. too impatient to wait 2. urgent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情況急迫,不能再等了。如:「由於實在太餓,雖然菜還沒上齊,他卻已經迫不及待吃了起來。」《鏡花緣》第六回:「該仙子何以迫不及待,並不奏聞請旨,任聽部下逞豔於非時之候,獻媚於世主之前,致令時序顛倒,駭人聽聞。」《文明小史》第一○回:「無奈紳士們置之不理,所以他迫不及待,就把地保按名鎖拿到衙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.急迫得不容等待。
Eng
- Cihui impatient (idiom); in a hurry; itching to get on with it
Đức
- Handedict etw. kaum erwarten können