企圖

qǐ tú xí đồ

Hán Việt: xí đồ · Pinyin: qǐ tú

Tổng quan

cố gắng | thử | LT:種|种

Cấu tạo: (xí) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng | thử | LT:種|种
  • Cihui xí đồ xí đồ ☆Tính toán sắp đặt mưu kế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計劃、圖謀。如:「他企圖臨陣脫逃,卻苦無良機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想法;打算不良企图|谋朝篡位的企图; 想做某种事未作充分准备,却企图一举成功|企图以少量的投资获得可观的利润。
  • Tân Hoa Tự Điển ①想法;打算不良企图|谋朝篡位的企图。②想做某种事未作充分准备,却企图一举成功|企图以少量的投资获得可观的利润。

Eng

  • CC-CEDICT to attempt|to try|attempt|CL:種|种[zhong3]
  • Cihui to attempt; to try; attempt; CL:種|种

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄图 · 希图 · 希望 · 意图 · 打算 · 盘算 · 蓄意 · 计划 · 贪图 · 阴谋