妖术
yêu thuật
Hán Việt: yêu thuật · Pinyin: yāo shù
Tổng quan
Cách thức kì quái để làm những việc kì quái. Thuật ma quỷ
1.旁门左道用以欺人惑众的法术。
邪怪的法術。《大唐三藏取經詩話上》:「如敢故使妖術,須教你一門剷草除根。」《三國演義》第二回:「彼用妖術,我來日可宰豬羊狗血,令軍士伏於山頭; 候賊趕來,彼高坡上潑之,其法可解。」也稱為「妖法」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tà thuật
- Google Alex v6 yêu thuật
- VietPhrases yêu thuật
- Tần suất từ Cách thức kì quái để làm những việc kì quái. Thuật ma quỷ.; ách thức kì quái để làm những việc kì quái. Thuật ma quỷ.; ma thuật
- Biên soạn 妖術 yāoshù* n. sorcery; witchcraft
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邪怪的法術。《大唐三藏取經詩話上》:「如敢故使妖術,須教你一門剷草除根。」《三國演義》第二回:「彼用妖術,我來日可宰豬羊狗血,令軍士伏於山頭; 候賊趕來,彼高坡上潑之,其法可解。」也稱為「妖法」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旁门左道用以欺人惑众的法术。
- Kaggle Zh-Vi black magic
Eng
- JMdict (black) magic
- JMdict witchcraft
- JMdict sorcery
- Cihui sorcery
Đức
- Handedict Hexerei
ja
- JMdict 妖術(ようじゅつ)