妖術
yêu thuật
Hán Việt: yêu thuật · Pinyin: yāo shù
Tổng quan
ma thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui ma thuật
- Cihui yêu thuật yêu thuật ☆Cách thức kì quái để làm những việc kì quái. Thuật ma quỷ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邪怪的法術。《大唐三藏取經詩話上》:「如敢故使妖術,須教你一門剷草除根。」《三國演義》第二回:「彼用妖術,我來日可宰豬羊狗血,令軍士伏於山頭;候賊趕來,彼高坡上潑之,其法可解。」也稱為「妖法」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旁门左道用以欺人惑众的法术。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旁门左道用以欺人惑众的法术。
Eng
- CC-CEDICT sorcery
- Cihui sorcery
ja
- JMdict (black) magic|witchcraft|sorcery