始終如一的

thủy chung như nhất đích

Hán Việt: thủy chung như nhất đích

Tổng quan

đặc, chắc, (+ with) phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau, không thay đổi, không biến hoá, đều, đồng phục; (quân) quân phục, (quân sự) mặc quân phục

Cấu tạo: (thủy) + (chung) + (như) + (nhất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc, chắc, (+ with) phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau, không thay đổi, không biến hoá, đều, đồng phục; (quân) quân phục, (quân sự) mặc quân phục