纵容

zòng róngtúng dung

Hán Việt: túng dung · Pinyin: zòng róng

Tổng quan

dung túng; nuông chiều; dung dưỡng. không nên dung túng cho những hành vi không tốt của trẻ con

新华 · Tân Hoa Đại lục

放纵,容忍,该制止的也不制止一味纵容对孩子没好处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放任不加約束。《福惠全書.卷一九.刑名部.姦情》:「縱容抑勒,無恥之甚者也。」《老殘遊記二編》第五回:「閣下一定要縱容世兄,我也不必嘵舌,但看御史參起來,是壞你的官,是壞我的官?」

Cấu tạo: 縱 (túng) + 容 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 不要縱容孩子的不良行為。
  • Tần suất từ sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu, sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi; sự bao che ngầm (sinh vật học) thông đồng, đồng loã, nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm; tung dong/tung dung/túng dong/túng dung/tổng dong/tổng dung: dung túng/nuông chiều/dung dưỡng; nuông chiều; dung dưỡng
  • Biên soạn v. connive; wink at

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放任不加約束。《福惠全書.卷一九.刑名部.姦情》:「縱容抑勒,無恥之甚者也。」《老殘遊記二編》第五回:「閣下一定要縱容世兄,我也不必嘵舌,但看御史參起來,是壞你的官,是壞我的官?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放纵,容忍,该制止的也不制止一味纵容对孩子没好处。

Eng

  • Cihui to indulge; to connive at
  • Tần suất từ v. connive; wink at , Bù yīnggāi ∼ háizi de huài xíngwéi. One shouldn't wink at one's child's bad behavior

Đức

  • Handedict jmdm. freie Hand lassen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

姑息 · 放纵

Từ trái nghĩa

管束