姑息養奸
cô tức dưỡng gian
Hán Việt: cô tức dưỡng gian · Pinyin: gū xī yǎng jiān
Tổng quan
khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ) | thương cho roi cho vọt
Nghĩa
Việt
- Cihui khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ) | thương cho roi cho vọt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姑息:为求苟安,无原则地宽容;养:助长;奸:坏人坏事。无原则地宽容,只会助长坏人作恶。
- Tân Hoa Tự Điển 由于过分宽容而助长坏人坏事。
- Tân Hoa Tự Điển 姑息为求苟安,无原则地宽容;养助长;奸坏人坏事。无原则地宽容,只会助长坏人作恶。
Eng
- CC-CEDICT to tolerate is to nurture an evildoer (idiom); spare the rod and spoil the child
- Cihui 姑息養奸 ūxīyǎngjiān f.e. 1. Tolerating evil abets it. 2. appease