严惩不贷

yán chéng bù dàinghiêm trừng bất thải

Hán Việt: nghiêm trừng bất thải · Pinyin: yán chéng bù dài

Tổng quan

trừng phạt nghiêm khắc (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

惩:处罚; 贷:宽容。严厉惩罚,绝不宽恕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貸,寬恕。「嚴懲不貸」指嚴厲處罰,絕不寬恕。如:「對於知法犯法的人,理應嚴懲不貸。」

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 懲 (trừng) + 不 (bất) + 貸 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trừng trị không tha
  • Biên soạn punish mercilessly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.严加惩办,不予宽容。

Eng

  • Cihui 嚴懲不貸 ánchéngbùdài f.e. punish mercilessly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

姑息养奸 · 网开三面