姑息養奸

gū xī yǎng jiān cô tức dưỡng gian

Hán Việt: cô tức dưỡng gian · Pinyin: gū xī yǎng jiān

Tổng quan

khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ) | thương cho roi cho vọt

Cấu tạo: (cô) + (tức) + (dưỡng) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ) | thương cho roi cho vọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分縱容,助長壞人壞事。《清史稿.卷二九五.隆科多傳》:「孰知朕視為一德,彼竟有二心,招權納賄,擅作威福,欺罔悖負,朕豈能姑息養奸耶?」

Eng

  • CC-CEDICT to tolerate is to nurture an evildoer (idiom); spare the rod and spoil the child
  • Cihui 姑息養奸 ūxīyǎngjiān f.e. 1. Tolerating evil abets it. 2. appease

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

养虎遗患

Từ trái nghĩa

严惩不贷