威吓

wēi hèuy hách

Hán Việt: uy hách · Pinyin: wēi hè

Tổng quan

đe doạ; hăm doạ; doạ dẫm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以威势恐吓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑藉威勢嚇諕人。《福惠全書.卷九.編審部.編審餘論》:「夫人丁視原額若干,不宜妄增,往往奸胥簧誘本官,威嚇戶長濫報。」《紅樓夢》第四四回:「我纔和眾人勸了他們,又威嚇了一陣,又許了他幾個錢,也就依了。」

Cấu tạo: 威 (uy) + 嚇 (hách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đe dọa
  • Cihui uy hiếp
  • Cihui làm khiếp sợ
  • Tần suất từ /'braubi:t/, browbeaten /'braubi:tn/, doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt (tôn giáo) sự đe doạ bị thần thánh trừng phạt, sự đe doạ, sự hăm doạ đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục, ấn (cá mòi) vào thùng kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp, kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ, kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ, bắt nạt, ăn hiếp, doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ, khoe khoang khoác lác ầm ĩ sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm (văn học) mối đe doạ, đe doạ; hăm dọa; dọa dẫm; đe doạ; hăm doạ; doạ dẫm
  • Biên soạn v. threaten; bully; awe; intimidate; cow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑藉威勢嚇諕人。《福惠全書.卷九.編審部.編審餘論》:「夫人丁視原額若干,不宜妄增,往往奸胥簧誘本官,威嚇戶長濫報。」《紅樓夢》第四四回:「我纔和眾人勸了他們,又威嚇了一陣,又許了他幾個錢,也就依了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以威势恐吓。

Eng

  • JMdict threat
  • JMdict intimidation
  • JMdict menace
  • Cihui to threaten; to intimidate; to cow
  • Tần suất từ v. threaten; bully; awe; intimidate; cow, , ►See also wēixià

Đức

  • Handedict androhen

ja

  • JMdict 威嚇(いかく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吓唬 · 威胁 · 恐吓 · 恫吓