恐吓

kǒng hèkhủng hách

Hán Việt: khủng hách · Pinyin: kǒng hè

Tổng quan

doạ dẫm; doạ nạt; đe doạ; hăm doạ. thư đe doạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

以要挟的话或手段威胁人; 吓唬:~信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以脅迫的言語或行動威嚇人。《儒林外史》第一回:「想是翟家這奴才,走下鄉狐假虎威,著實恐嚇了他一場。」《紅樓夢》第九一回:「有叫他在內趁錢的,也有造作謠言恐嚇的,種種不一。」

Cấu tạo: 恐 (khủng) + 嚇 (hách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đe dọa
  • Biên soạn to threaten; to menace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以脅迫的言語或行動威嚇人。《儒林外史》第一回:「想是翟家這奴才,走下鄉狐假虎威,著實恐嚇了他一場。」《紅樓夢》第九一回:「有叫他在內趁錢的,也有造作謠言恐嚇的,種種不一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以要挟的话或手段威胁人; 吓唬:~信。
  • Kaggle Zh-Vi affright

Eng

  • JMdict intimidation
  • JMdict threat
  • Cihui to threaten; to menace

Đức

  • Handedict einschüchtern

ja

  • JMdict 恐嚇(きょうかく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勒索 · 吓唬 · 威吓 · 恫吓

Từ trái nghĩa

安慰