娛樂性行業
ngu nhạc tính hành nghiệp
Hán Việt: ngu nhạc tính hành nghiệp · Pinyin: yú lè xìng háng yè
Tổng quan
công cuộc kinh doanh nghề sân khấu (kịch hát, điện ảnh, xiếc...)
Cấu tạo: 娛 (ngu) + 樂 (nhạc) + 性 (tính) + 行 (hành) + 業 (nghiệp)
Nghĩa
Việt
- Cihui công cuộc kinh doanh nghề sân khấu (kịch hát, điện ảnh, xiếc...)