婴儿小床

anh nhi tiểu sàng

Hán Việt: anh nhi tiểu sàng

Tổng quan

giường cũi (của trẻ con), lều, nhà nhỏ; nhà ở, máng ăn (cho súc vật),(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch để quay cóp, (thông tục) sự ăn cắp văn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng (đựng muối, ngô...), cái đó (để đơm c

Cấu tạo: 嬰 (anh) + 兒 (nhi) + 小 (tiểu) + 牀 (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cũi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi crib

Từ liên quan

Gần nghĩa

婴儿时代 · 婴儿手推车 · 婴儿期 · 婴儿潮 · 婴儿的 · 婴儿车 · 嬰兒行 · 嬰兒行菩薩