嬰兒行菩薩

anh nhân hành bồ tát

Hán Việt: anh nhân hành bồ tát

Tổng quan

ANH NHI HẠNH BỒ TÁT Biệt hiệu của Thiền sư Huyền Sách Tước, đời Đường. Sư thuộc dòng họ Mã, tham vấn ngài Ngưu Đầu Oai được y chỉ. Sư đối với việc sang hèn, oán thân chẳng từng vui buồn nên người thời

Cấu tạo: 婴 (anh) + 儿 (nhân) + 行 (hành) + 菩 (bồ) + 萨 (tát)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Đường
  • Nguồn khác Sư thuộc dòng họ Mã, tham vấn ngài Ngưu Đầu Oai được y chỉ
  • Nguồn khác Sư đối với việc sang hèn, oán thân chẳng từng vui buồn nên người thời ấy gọi Sư là Anh Nhi Hạnh Bồ Tát

Từ liên quan

Gần nghĩa

婴儿手推车 · 菩薩修行經 · 菩薩內戒經 · 菩薩十住經 · 菩薩十地經 · 菩薩受齋經 · 菩薩善戒經 · 菩薩善法經