嫁祸于人

jià huò yú réngiá họa vu nhân

Hán Việt: giá họa vu nhân · Pinyin: jià huò yú rén

Tổng quan

gắp lửa bỏ tay người

新华 · Tân Hoa Đại lục

嫁:转移。把自己的祸事推给别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把本應自己承受的禍害,推到別人身上。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「己所不欲,豈可嫁禍於人?」

Cấu tạo: 嫁 (giá) + 禍 (họa) + 於 (vu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ)
  • Cihui đổ lỗi cho người khác
  • Cihui đùn đẩy trách nhiệm
  • Biên soạn 嫁禍於人 iàhuòyúrén f.e. shift blame/misfortune onto sb. else

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫁:转移。把自己的祸事推给别人。

Eng

  • Cihui 嫁禍於人 iàhuòyúrén f.e. shift blame/misfortune onto sb. else

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以鄰為壑

Từ trái nghĩa

引咎自责