嫁禍於人
giá họa vu nhân
Hán Việt: giá họa vu nhân · Pinyin: jià huò yú rén
Tổng quan
chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ) | đổ lỗi cho người khác | đùn đẩy trách nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ) | đổ lỗi cho người khác | đùn đẩy trách nhiệm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫁:转移。把自己的祸事推给别人。
- Tân Hoa Tự Điển 嫁转移。把自己的祸事推给别人。
Eng
- CC-CEDICT to pass the misfortune on to sb else (idiom); to blame others|to pass the buck
- Cihui 嫁禍於人 iàhuòyúrén f.e. shift blame/misfortune onto sb. else