菩薩受齋經 bồ tát thụ trai kinh Hán Việt: bồ tát thụ trai kinh Tổng quan (經名)一卷,西晉聶道真譯。先明三歸悔過,次明十念十戒,次明解齋之法,迴向於淨土。☸ Cấu tạo: 菩 (bồ) + 萨 (tát) + 受 (thụ) + 斋 (trai) + 经 (kinh)Hán Việtbồ tát thụ trai kinhCấu tạo菩 + 萨 + 受 + 斋 + 经 · bồ + tát + thụ + trai + kinh nghĩa thành phần: bồ + tát + thụ + trai + kinh Nghĩa ViệtCihui (經名)一卷,西晉聶道真譯。先明三歸悔過,次明十念十戒,次明解齋之法,迴向於淨土。☸ Từ liên quan Gần nghĩa菩薩修行經 · 菩薩內戒經 · 菩薩十住經 · 菩薩十地經 · 菩薩善戒經 · 菩薩善法經 · 菩薩四無畏 · 菩薩地持經