子夜

zǐ yètử dạ

Hán Việt: tử dạ · Pinyin: zǐ yè

Tổng quan

nửa đêm; giữa đêm; đêm khuya

新华 · Tân Hoa Đại lục

半夜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即半夜子時十一點到一點。唐.呂溫〈奉和張舍人閣中直夜思聞雅琴因書事通簡僚友〉詩:「涼生子夜後,月照禁垣深。」唐.皇甫枚《王知古》:「不謂寵及迷津,慶逢子夜。聆好音於魯館,逼佳氣於秦臺。」

Cấu tạo: 子 (tử) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nửa đêm
  • VietPhrases giữa đêm; đêm khuya
  • Tần suất từ ban đêm; nửa đêm, mười hai giờ đêm lúc một hai giờ sáng; nửa đêm; tý dạ/tử dạ: nửa đêm/giữa đêm/đêm khuya; nửa đêm; giữa đêm; đêm khuya; giữa đêm; đêm khuya
  • Biên soạn 子夜 zǐyè n. 1. midnight 2. name of a Six Dynasties woman poet who wrote about the life and feelings of a woman of the night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即半夜子時十一點到一點。唐.呂溫〈奉和張舍人閣中直夜思聞雅琴因書事通簡僚友〉詩:「涼生子夜後,月照禁垣深。」唐.皇甫枚《王知古》:「不謂寵及迷津,慶逢子夜。聆好音於魯館,逼佳氣於秦臺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半夜。
  • Kaggle Zh-Vi midnight

Eng

  • Cihui midnight
  • Tần suất từ 子夜 zǐyè n. 1. midnight 2. name of a Six Dynasties woman poet who wrote about the life and feelings of a woman of the night

Đức

  • Handedict Mitternacht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

午夜 · 半夜 · 夜半 · 深夜