半夜

bàn yèbán dạ

Hán Việt: bán dạ · Pinyin: bàn yè

Tổng quan

nửa đêm , trong đêm khuya

新华 · Tân Hoa Đại lục

①一夜的一半前~ㄧ后~ㄧ上~ㄧ下~。②夜里十二点钟前后,也泛指深夜深更~ㄧ哥儿俩谈到~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夜半、半宵,指深夜。唐.杜甫〈十六夜玩月〉詩:「巴童渾不寢,半夜有行舟。」《三國演義》第一回:「忽然大雷大雨,加以冰雹,落到半夜方止,壞卻房屋無數。」

Cấu tạo: 半 (bán) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. midnight; (in) the middle of the night 2. half a night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜半、半宵,指深夜。唐.杜甫〈十六夜玩月〉詩:「巴童渾不寢,半夜有行舟。」《三國演義》第一回:「忽然大雷大雨,加以冰雹,落到半夜方止,壞卻房屋無數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①一夜的一半前~ㄧ后~ㄧ上~ㄧ下~。②夜里十二点钟前后,也泛指深夜深更~ㄧ哥儿俩谈到~。

Eng

  • JMdict midnight
  • Cihui midnight; in the middle of the night

Đức

  • Handedict Mitternacht

ja

  • JMdict 半夜(はんや)

other

  • Nguồn khác »Bán dạ phi hịch truyền tướng quân«. Bà Đoàn Thị Điểm dịch rằng: »Nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三更 · 三鼓 · 夜半 · 子夜 · 深夜