存在

cún zài tồn tại

Hán Việt: tồn tại · Pinyin: cún zài

Tổng quan

tồn tại | là | sự tồn tại iện còn. Không mất. tồn tại tồn tại ☆Hiện còn. Không mất.

Cấu tạo: (tồn) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn tại | là | sự tồn tại iện còn. Không mất. tồn tại tồn tại ☆Hiện còn. Không mất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.持續占據時間或空間,尚未消失。《禮記.仲尼燕君》唐.孔穎達.正義:「如此而后君子知仁焉者,仁猶存也,君子見上大饗四焉,知禮樂所存在也。」 2.哲學上行為與自我意識中所體驗到的事物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物持续地占据着时间和空间;实际上有,还没有消失:双方观点~着明显分歧|事情已解决,不~任何问题;哲学上指不依赖人的意识并不以人的意识为转移的客观世界,即物质:~决定意识,不是意识决定~。

Eng

  • CC-CEDICT to exist|to be|existence
  • Cihui to exist; to be; existence

ja

  • JMdict existence|being|presence

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

死亡 · 消失 · 消逝