消失

xiāo shītiêu thất

Hán Việt: tiêu thất · Pinyin: xiāo shī

Tổng quan

tan biến; dần dần mất hẳn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.事物渐渐减少以至没有; 事物不复存在。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消逝不見。如:「他的身影消失在黑暗的角落。」「這份激情瞬間便消失得無影無蹤。」

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến mất
  • Cihui phai nhạt
  • Biên soạn 消失 iāoshī v. disappear; vanish; dissolve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消逝不見。如:「他的身影消失在黑暗的角落。」「這份激情瞬間便消失得無影無蹤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物渐渐减少以至没有; 事物不复存在。
  • Kaggle Zh-Vi be relieved of

Eng

  • JMdict disappearance
  • JMdict vanishing
  • JMdict loss
  • JMdict dying away
  • JMdict wearing off
  • Cihui to disappear; to fade away

Đức

  • Handedict verschwinden

ja

  • JMdict 消失(しょうしつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消亡 · 消逝

Từ trái nghĩa

出现 · 存在 · 浮现