存款单
tồn khoản đan
Hán Việt: tồn khoản đan · Pinyin: cún kuǎn dān
Tổng quan
chứng chỉ tiền gửi
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 biên lai gửi tiền
- Google Alex v6 chứng chỉ tiền gửi
- Tần suất từ (Econ) Giấy chứng nhận tiền gửi.+ Một chứng từ do một ngân hàng phát hành chứng nhận khoản tiền gửi ở ngân hàng đó và là một lời hứa trả lại khoản tiền cho người cầm phiếu vào một ngày xác định trong tương lai
- Biên soạn receipt issued by a bank to a depositor M:¹zhāng
Mainland
- Kaggle Zh-Vi certificate of deposit
Eng
- Cihui certificate of deposit
- Tần suất từ n. receipt issued by a bank to a depositor M:¹zhāng
Đức
- Handedict Einzahlungsbeleg (S, Wirtsch)