學如逆水行舟
học như nghịch thủy hành chu
Hán Việt: học như nghịch thủy hành chu · Pinyin: xué rú nì shuǐ xíng zhōu
Tổng quan
Cấu tạo: 學 (học) + 如 (như) + 逆 (nghịch) + 水 (thủy) + 行 (hành) + 舟 (chu)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為學的艱難。用以告誡人學習應抱著嚴謹、持恆的態度,不可輕忽怠慢。如:「學如逆水行舟,不進則退。你沒有恆心毅力,怎麼可能會有成就呢?」
Eng
- Cihui 學如逆水行舟 uérúnìshuǐxíngzhōu f.e. either progress or be washed backward