學富五車

xué fù wǔ chē học phú ngũ xa

Hán Việt: học phú ngũ xa · Pinyin: xué fù wǔ chē

Tổng quan

uyên bác và học vấn sâu rộng (thành ngữ)

Cấu tạo: (học) + (phú) + (ngũ) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uyên bác và học vấn sâu rộng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.天下》:「惠施多方,其書五車。」形容人書讀很多,學問淵博。《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「兼之學富五車,才傾八斗,同輩之中,推為才子。」《鏡花緣》第一六回:「見多識廣……自然才貫二酉,學富五車了。」也作「博覽五車」。

Eng

  • CC-CEDICT of great erudition and scholarship (idiom)
  • Cihui 學富五車 uéfùwǔchē f.e. be rich in knowledge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八斗之才 · 才高八斗

Từ trái nghĩa

不学无术