才高八斗

cái gāo bā dǒutài cao bát đẩu

Hán Việt: tài cao bát đẩu · Pinyin: cái gāo bā dǒu

Tổng quan

BÁT ĐẨU tài trí hơn người

新华 · Tân Hoa Đại lục

才:才华。比喻人极有才华。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻才學極高。參見「八斗之才」條。宋.張景《飛丸記》第二二齣:「我味此詞,描情寫意,宛然在目,不讓長門洛神。聞得前日易生,他才高八斗,想必是他。」

Cấu tạo: 才 (tài) + 高 (cao) + 八 (bát) + 斗 (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng xuất chúng (thành ngữ)
  • Biên soạn id. endowed with extraordinary talents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才學極高。參見「八斗之才」條。宋.張景《飛丸記》第二二齣:「我味此詞,描情寫意,宛然在目,不讓長門洛神。聞得前日易生,他才高八斗,想必是他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才:才华。比喻人极有才华。

Eng

  • Cihui 才高八斗 áigāobādǒu id. endowed with extraordinary talents

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八斗之才 · 学富五车

Từ trái nghĩa

才疏学浅 · 胸无点墨