八斗之才
bát đẩu chi tài
Hán Việt: bát đẩu chi tài · Pinyin: bā dǒu zhī cái
Tổng quan
bát đấu chi tài: người xuất chúng/nhân tài/người tài giỏi/người rất mực tài hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui bát đấu chi tài: người xuất chúng/nhân tài/người tài giỏi/người rất mực tài hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原是對曹植的讚譽,後用來稱譽人的才學很高。宋.無名氏《釋常談.卷中.八斗之才》:「文章多,謂之『八斗之才』。謝靈運嘗曰:『天下才有一石,曹子建獨占八斗,我得一斗,天下共分一斗。』」也作「八斗才」、「八斗陳思」、「多才子建」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才:才华。比喻人极有才华。
- Tân Hoa Tự Điển 才才华。比喻人极有才华。
Eng
- CC-CEDICT see 才高八斗[cai2 gao1 ba1 dou3]
- Cihui 八斗之才 ādǒuzhīcái n. a man of great talent