學然後知不足
học nhiên hậu tri bất túc
Hán Việt: học nhiên hậu tri bất túc · Pinyin: xué rán hòu zhī bù zú
Tổng quan
học rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记)
Cấu tạo: 學 (học) + 然 (nhiên) + 後 (hậu) + 知 (tri) + 不 (bất) + 足 (túc)
Nghĩa
Việt
- Cihui học rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 入門學習之後,才發現自己的知識還不完備。《禮記.學記》:「是故學然後知不足,教然後知困,知不足然後能自反也,知困然後能自強也。」
Eng
- CC-CEDICT to learn is to know one's ignorance (the Book of Rites 禮記|礼记[Li3 ji4])
- Cihui to learn is to know one's ignorance (the Book of Rites 禮記|礼记)