孺子可教

rú zǐ kě jiào nhụ tử khả giáo

Hán Việt: nhụ tử khả giáo · Pinyin: rú zǐ kě jiào

Tổng quan

trẻ nhỏ dễ dạy: trẻ con dễ dạy

Cấu tạo: (nhụ) + (tử) + (khả) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ nhỏ dễ dạy: trẻ con dễ dạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《史記.卷五五.留侯世家》:「孺子可教矣。後五日平明,與我會此。」後用以稱讚可以造就的年輕人。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「恆娘曰:『孺子真可教也!後日為上巳節,欲招子踏春園。子當盡去敝衣,袍褲袜履,嶄然一新,早過我。』朱曰:『諾!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孺子:小孩子。指年轻人可培养。
  • Tân Hoa Tự Điển 指年轻人可培养。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) this young person is worth teaching (used to praise sb as promising or capable of being taught)
  • Cihui 孺子可教 úzǐkějiāo f.e. this child is teachable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

朽木难雕