守財奴
thủ tài nô
Hán Việt: thủ tài nô · Pinyin: shǒu cái nú
Tổng quan
keo kiệt | bủn xỉn thần giữ của (mỉa mai); kẻ nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; người keo kiệt。指有錢而非常吝嗇的人(含譏諷意)。也說看財奴(kāncáinú)。
Nghĩa
Việt
- Cihui keo kiệt | bủn xỉn thần giữ của (mỉa mai); kẻ nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; người keo kiệt。指有錢而非常吝嗇的人(含譏諷意)。也說看財奴(kāncáinú)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財多而吝嗇的人。如:「會賺錢的人,也要懂得用錢的道理,否則緊守不放,只不過是個守財奴!」也作「看錢奴」。
Eng
- CC-CEDICT miser|scrooge
- Cihui miser; scrooge