安全通行權

an toàn thông hành quyền

Hán Việt: an toàn thông hành quyền

Tổng quan

cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm...), dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)

Cấu tạo: (an) + (toàn) + (thông) + (hành) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm...), dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)