安插

ān chā an sáp

Hán Việt: an sáp · Pinyin: ān chā

Tổng quan

đặt vào vị trí nhất định | giao nhiệm vụ | cài vào | tái định cư (cũ)

Cấu tạo: (an) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt vào vị trí nhất định | giao nhiệm vụ | cài vào | tái định cư (cũ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人員、事務等的安置、安放。如:「為使節目內容更豐富,製作單位安插了部分魔術表演。」《紅樓夢》第一六回:「黛玉又帶了許多書籍來,忙著打掃臥室,安插器具。」《老殘遊記》第一九回:「一則要往中西大藥房等處去調查毒藥;二則也要把這個累贅安插一個地方,我脫開身子,好辦事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把人员、故事情节、文章的词句等放在一定的位置上:~亲信。

Eng

  • CC-CEDICT to place in a certain position|to assign to a job|to plant|resettlement (old)
  • Cihui to place in a certain position; to assign to a job; to plant; resettlement (old)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安排 · 安放 · 安置 · 安顿