安然无恙
an nhiên vô dạng
Hán Việt: an nhiên vô dạng · Pinyin: ān rán wú yàng
Tổng quan
VÔ, MÔ DẠNG bình yên vô sự
恙:病。原指人平安没有疾病。现泛指事物平安未遭损害。
平安沒有疾病、災禍等的損傷。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「倒下聖旨,將汪公罷官回去,按院照舊供職,陸公安然無恙。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二一.灤陽續錄三》:「知非佳處,然業已入居,姑宿一夕,竟安然無恙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bình an vô sự (thành ngữ)
- Cihui thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)
- Biên soạn 安然無恙 nránwúyàng f.e. safe and sound; (escape) unscathed
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恙:病。原指人平安没有疾病。现泛指事物平安未遭损害。
- Kaggle Zh-Vi fall on one's face
Eng
- Cihui 安然無恙 nránwúyàng f.e. safe and sound; (escape) unscathed
Đức
- Handedict gesund und munter