安然無恙
an nhiên vô dạng
Hán Việt: an nhiên vô dạng · Pinyin: ān rán wú yàng
Tổng quan
bình an vô sự (thành ngữ) | thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)
Nghĩa
Việt
- Cihui bình an vô sự (thành ngữ) | thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恙:病。原指人平安没有疾病。现泛指事物平安未遭损害。
- Tân Hoa Tự Điển 恙病。原指人平安没有疾病。现泛指事物平安未遭损害。
Eng
- CC-CEDICT safe and sound (idiom)|to come out unscathed (e.g. from an accident or illness)
- Cihui 安然無恙 nránwúyàng f.e. safe and sound; (escape) unscathed