九死一生
cửu tử nhất sanh
Hán Việt: cửu tử nhất sanh · Pinyin: jiǔ sǐ yī shēng
Tổng quan
Chín phần chết một phần sống, ý nói nguy hiểm lắm
九:表示极多。形容经历很大危险而幸存。也形容处在生死关头,情况十分危急。
比喻極危險的境遇。元.王仲文《救孝子》第一折:「您哥哥劍洞槍林快廝殺,九死一生不當個耍。」《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「蠻煙瘴疫,九死一生,欲待不去,奈日暮途窮。」也作「萬死一生」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thoát chết
- VietPhrases mười phần chết chín; chín phần chết một phần sống; thập tử nhất sinh
- Biên soạn 九死一生 iǔsǐyīshēng f.e. narrow escape from death
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極危險的境遇。元.王仲文《救孝子》第一折:「您哥哥劍洞槍林快廝殺,九死一生不當個耍。」《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「蠻煙瘴疫,九死一生,欲待不去,奈日暮途窮。」也作「萬死一生」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 九:表示极多。形容经历很大危险而幸存。也形容处在生死关头,情况十分危急。
Eng
- JMdict narrow escape from the jaw of death
- Cihui 九死一生 iǔsǐyīshēng f.e. narrow escape from death
Đức
- Handedict eine sehr geringe Überlebenschance
ja
- JMdict 九死一生(きゅうしいっしょう)