安身立命

ān shēn lì mìng an thân lập mệnh

Hán Việt: an thân lập mệnh · Pinyin: ān shēn lì mìng

Tổng quan

(thành ngữ) an cư lạc nghiệp

Cấu tạo: (an) + (thân) + (lập) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) an cư lạc nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安身,得以容身。立命,精神安定。安身立命指有了容身之處,生活有著落,精神上有所寄託。《水滸傳》第二回:「那裡是用人去處,足可安身立命。」《文明小史》第三七回:「你們正在青年,須要曉得安身立命的道理。」也作「立命安身」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安身:在某处安下身来;立命:精神有所寄托。指生活有着落,精神有所寄托。
  • Tân Hoa Tự Điển 安身在某处安下身来;立命精神有所寄托。指生活有着落,精神有所寄托。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to settle down and pursue one's path in life
  • Cihui 安身立命 nshēnlìmìng f.e. settle down and get on with one's lifework

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安居乐业