安顿

ān dùnan đốn

Hán Việt: an đốn · Pinyin: ān dùn

Tổng quan

bố trí ổn thoả; thu xếp; thu xếp ổn thoả; giao cho; đưa cho; đưa vào làm; đặt vào; gởi; ổn định. 安頓老小 bố trí ổn thoả già trẻ 媽媽把孩子安頓在託兒所里 mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ; yên ổn; yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

安排,使人或事物有着落:~老小, 妈妈~好家里的事情又赶去上班; 安稳:睡不~, 只有把事情做完心里才~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安排處置。《三國演義》第一○回:「寺僧接入,嵩安頓家小,命張闓將軍馬屯於兩廊。」《儒林外史》第四四回:「湯鎮臺拜過了祖宗,安頓了行李。」 2.穩定安適。《紅樓夢》第七七回:「只聽寶玉在坑上長吁短歎,復去翻來,直至三更以後方漸漸的安頓了,略有齁聲。」

Cấu tạo: 安 (an) + 頓 (đốn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sắp xếp
  • Google Alex v6 tìm chỗ
  • VietPhrases yên tỉnh
  • Tần suất từ nhà nghỉ (ở nơi săn bắn), túp lều (của người da đỏ), nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực, hàng thú, nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm, nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm,brít), cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng, gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao, đệ đơn kiện, bắn vào, đặt vào, giáng, tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú), đè rạp (gió), ở, cư trú, trọ, tạm trú, nằm, ở (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...), (nghĩa bóng) chỗ thích hợp, quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao, đặt (tượng) vào hốc tường; bố trí ổn…
  • Biên soạn 安頓 ndùn v. find place for; help settle down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排處置。《三國演義》第一○回:「寺僧接入,嵩安頓家小,命張闓將軍馬屯於兩廊。」《儒林外史》第四四回:「湯鎮臺拜過了祖宗,安頓了行李。」 2.穩定安適。《紅樓夢》第七七回:「只聽寶玉在坑上長吁短歎,復去翻來,直至三更以後方漸漸的安頓了,略有齁聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安排,使人或事物有着落:~老小, 妈妈~好家里的事情又赶去上班; 安稳:睡不~, 只有把事情做完心里才~。
  • Kaggle Zh-Vi lodge

Eng

  • Cihui to find a place for; to help settle down; to arrange for; undisturbed; peaceful
  • Tần suất từ 安頓 ndùn v. find place for; help settle down , Bǎ Ā Bǎo ∼ zài yòu'éryuán. Put Precious in kindergarten. ◆s.v. undisturbed; peaceful; comfortable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安排 · 安插 · 安置