安頓

ān dùn an đốn

Hán Việt: an đốn · Pinyin: ān dùn

Tổng quan

tìm chỗ cho | giúp ổn định | sắp xếp | không bị quấy rầy | bình yên 1. bố trí ổn thoả; thu xếp; thu xếp ổn thoả; giao cho; đưa cho; đưa vào làm; đặt vào; gởi; ổn định。使人或事物有著落;安排妥當。 安頓老小 bố trí ổn thoả già trẻ 媽媽把孩子安頓在託兒所里 mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ 2. yên ổn; yên。安穩。

Cấu tạo: (an) + (đốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm chỗ cho | giúp ổn định | sắp xếp | không bị quấy rầy | bình yên 1. bố trí ổn thoả; thu xếp; thu xếp ổn thoả; giao cho; đưa cho; đưa vào làm; đặt vào; gởi; ổn định。使人或事物有著落;安排妥當。 安頓老小 bố trí ổn thoả già trẻ 媽媽把孩子安頓在託兒所里 mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ 2. yên ổn; yên。安穩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排處置。《三國演義》第一○回:「寺僧接入,嵩安頓家小,命張闓將軍馬屯於兩廊。」《儒林外史》第四四回:「湯鎮臺拜過了祖宗,安頓了行李。」 2.穩定安適。《紅樓夢》第七七回:「只聽寶玉在坑上長吁短歎,復去翻來,直至三更以後方漸漸的安頓了,略有齁聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安排,使人或事物有着落:~老小|妈妈~好家里的事情又赶去上班;安稳:睡不~|只有把事情做完心里才~。

Eng

  • CC-CEDICT to find a place for|to help settle down|to arrange for|undisturbed|peaceful
  • Cihui to find a place for; to help settle down; to arrange for; undisturbed; peaceful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安排 · 安插 · 安置