宋襄之仁

sòng xiāng zhī rén tống tương chi nhân

Hán Việt: tống tương chi nhân · Pinyin: sòng xiāng zhī rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (tương) + (chi) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋襄公和楚人交戰於泓,宋軍先排好行列,子魚以為敵眾我寡,便請求宋襄公在楚軍尚未渡過泓水時擊潰,宋襄公以為不可,乃至楚軍渡過泓水及排好陣列後才攻打楚軍,宋軍遂大敗。典出《左傳.僖公二十二年》。後指不明事態嚴重而講仁義,因而延誤大體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仁:仁慈。指对敌人讲仁慈的可笑行为。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

灭此朝食