滅此朝食
diệt thử triêu thực
Hán Việt: diệt thử triêu thực · Pinyin: miè cǐ zhāo shí
Tổng quan
nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt | nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ) diệt địch xong rồi mới ăn cơm sáng (ví với lòng căm thù giặc sâu sắc)。消滅了敵人以後再吃早飯('此'指敵人)形容痛恨敵人,希望立刻消滅他(語本《左傳》成公二年:'余姑翦滅此而朝食')。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt | nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ) diệt địch xong rồi mới ăn cơm sáng (ví với lòng căm thù giặc sâu sắc)。消滅了敵人以後再吃早飯('此'指敵人)形容痛恨敵人,希望立刻消滅他(語本《左傳》成公二年:'余姑翦滅此而朝食')。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝食:吃早饭。让我先把敌人消灭掉再吃早饭。形容急于消灭敌人的心情和必胜的信心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.消灭掉敌人再吃早饭。形容斗志坚决,要立即消灭敌人。语本《左传.成公二年》"余姑剪灭此而朝食。"
- Tân Hoa Tự Điển 朝食吃早饭。让我先把敌人消灭掉再吃早饭。形容急于消灭敌人的心情和必胜的信心。
Eng
- CC-CEDICT lit. not to have breakfast until the enemy is destroyed|anxious to do battle (idiom)
- Cihui lit. not to have breakfast until the enemy is destroyed; anxious to do battle (idiom)