官僚资本

guān liáo zī běnquan liêu tư bổn

Hán Việt: quan liêu tư bổn · Pinyin: guān liáo zī běn

Tổng quan

tư bản quan liêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

官僚资产阶级所拥有的资本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

政府官員憑著勢力地位,以盜竊國庫、經濟壟斷、內線交易等方式,掠奪國家與其他私人資產,所獲得的資本。

Cấu tạo: 官 (quan) + 僚 (liêu) + 資 (tư) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tư bản quan liêu
  • VietPhrases tư bản quan liêu
  • Tần suất từ tư bản quan liêu
  • Biên soạn 官僚資本 uānliáo zīběn n. bureaucratic capital

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官僚资产阶级所拥有的资本。

Eng

  • Cihui 官僚資本 uānliáo zīběn n. bureaucratic capital
  • Tần suất từ 官僚資本 uānliáo zīběn n. bureaucratic capital

Từ liên quan

Gần nghĩa

官僚资本主义 · 官僚主义 · 官僚习气 · 官僚作风 · 官僚圈子 · 官僚政治 · 官僚資本 · 资本主义