官樣文章

guān yàng wén zhāng quan dạng văn chương

Hán Việt: quan dạng văn chương · Pinyin: guān yàng wén zhāng

Tổng quan

công văn kiểu mẫu | quan liêu

Cấu tạo: (quan) + (dạng) + (văn) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công văn kiểu mẫu | quan liêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指進呈皇帝的文章,文字堂皇典雅。後比喻徒具形式的例行公事,或空洞不求實際的文章、空話。《官場現形記》第五回:「這日因為就要上任,前來稟辭,乃是官樣文章,不必細述。」

Eng

  • CC-CEDICT officialese|red tape
  • Cihui 官樣文章 uānyàng wénzhāng n. mere formalities; officialese | Wǒ bùguò ²zuò ²zuò ∼ bàle. I simply follow the formalities. M:¹piān

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

例行公事