定等級的人
định đẳng cấp đích nhân
Hán Việt: định đẳng cấp đích nhân
Tổng quan
máy san đất; máy ủi, máy tuyển chọn; máy phân hạng; máy phân loại, học sinh thuộc một cấp lớp nào đó trong trường tiểu học hoặc trung học
Cấu tạo: 定 (định) + 等 (đẳng) + 級 (cấp) + 的 (đích) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui máy san đất; máy ủi, máy tuyển chọn; máy phân hạng; máy phân loại, học sinh thuộc một cấp lớp nào đó trong trường tiểu học hoặc trung học