实用主义的

thật dụng chủ nghĩa đích

Hán Việt: thật dụng chủ nghĩa đích

Tổng quan

(triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ vào sự thực, (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật) (triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, ha

Cấu tạo: 實 (thật) + 用 (dụng) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thực dụng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pragmatic

Từ liên quan

Gần nghĩa

实用主义者 · 实用主义 · 实用价值 · 实用程序 · 实用主义地 · 实用的衣服 · 实用语言学 · 实用功能