實至名歸

shí zhì míng guī thật chí danh quy

Hán Việt: thật chí danh quy · Pinyin: shí zhì míng guī

Tổng quan

danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)

Cấu tạo: (thật) + (chí) + (danh) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实:实际的成就;至:达到;名:名誉;归:到来。有了真正的学识、本领或功业,自然就有声誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓有了实际成就,就会有相应的声誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 实实际的成就;至达到;名名誉;归到来。有了真正的学识、本领或功业,自然就有声誉。

Eng

  • CC-CEDICT fame follows merit (idiom)
  • Cihui 實至名歸 hízhìmíngguī f.e. 1. honor is based on actual achievements 2. Fame follows merit.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

沽名钓誉