沽名釣譽

gū míng diào yù cô danh điếu dự

Hán Việt: cô danh điếu dự · Pinyin: gū míng diào yù

Tổng quan

cầu danh cầu tiếng (thành ngữ) | mưu cầu lời khen mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi。以不正當的手法博取名譽。

Cấu tạo: (cô) + (danh) + (điếu) + (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu danh cầu tiếng (thành ngữ) | mưu cầu lời khen mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi。以不正當的手法博取名譽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沽:买;钓:用饵引鱼上钩,比喻骗取。用某种不正当的手段捞取名誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 故意做作或用不正派的手段谋取名誉他一心沽名钓誉,结果枉费心机|自我吹嘘,无非为了沽名钓誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 沽买;钓用饵引鱼上钩,比喻骗取。用某种不正当的手段捞取名誉。

Eng

  • CC-CEDICT to angle for fame (idiom)|to fish for compliments
  • Cihui to angle for fame (idiom); to fish for compliments

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

实至名归