爽直

shuǎng zhí sảng trực

Hán Việt: sảng trực · Pinyin: shuǎng zhí

Tổng quan

thẳng thắn sáng sủa。直爽。

Cấu tạo: (sảng) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn sáng sủa。直爽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情坦率豪爽。《文明小史》第八回:「劉伯驥是曉得教士脾氣的,又因自己素性爽直,不去同教士說,先把實情回絕了和尚,免他再生妄想。」也作「直爽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直爽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直爽。

Eng

  • CC-CEDICT straightforward
  • Cihui straightforward

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坦直 · 爽快 · 直率

Từ trái nghĩa

客气 · 阴险