宣告

xuān gàotuyên cáo

Hán Việt: tuyên cáo · Pinyin: xuān gào

Tổng quan

tuyên bố; tuyên cáo. 宣告成立 tuyên bố thành lập 宣告結束 tuyên bố kết thúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宣布; 告知。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宣布、公告。《左傳.襄公二十八年》:「是故作壇以昭其功,宣告後人,無怠於德。」《三國演義》第一回:「曹節在後竊視,悉宣告左右。」

Cấu tạo: 宣 (tuyên) + 告 (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Tuyên bố 宣布.; sự xét sử, sự phân xử, sự kết án, sự tuyên án, sự cấp cho, sự ban cho sự xét sử, sự phân xử, sự kết án, sự tuyên án, sự cấp cho, sự ban cho lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo, lời công bố, lời tuyên bố sự tuyên bố; lời tuyên bố, bản tuyên ngôn, sự công bố, (thương nghiệp); (pháp lý) sự khai, lời khai; tờ khai, (đánh bài) sự xướng lên tuyên bố, công bố, bày tỏ, trình bày, biểu thị, (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế), (đánh bài) xướng lên, tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán), (thông tục) thật như vậy sao số mệnh, số phận (thường không…
  • Biên soạn 宣告 uāngào v. declare; proclaim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣布、公告。《左傳.襄公二十八年》:「是故作壇以昭其功,宣告後人,無怠於德。」《三國演義》第一回:「曹節在後竊視,悉宣告左右。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宣布; 告知。
  • Kaggle Zh-Vi adjudgement

Eng

  • JMdict sentence
  • JMdict verdict
  • JMdict pronouncement
  • Cihui to declare; to proclaim
  • Tần suất từ 宣告 uāngào v. declare; proclaim , ²Zhōngshēng ∼ xīnnián kāishǐ. The clanging bells proclaimed the start of New Year

Đức

  • Handedict anmelden, deklarieren, verkünden

ja

  • JMdict 宣告(せんこく)

other

  • Nguồn khác Như Tuyên bố 宣布

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公布 · 发表 · 宣布