宣告

xuān gào tuyên cáo

Hán Việt: tuyên cáo · Pinyin: xuān gào

Tổng quan

tuyên bố | công bố hư Tuyên bố 宣布. tuyên cáo tuyên cáo ☆Như Tuyên bố 宣布.

Cấu tạo: (tuyên) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố | công bố hư Tuyên bố 宣布. tuyên cáo tuyên cáo ☆Như Tuyên bố 宣布.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣布、公告。《左傳.襄公二十八年》:「是故作壇以昭其功,宣告後人,無怠於德。」《三國演義》第一回:「曹節在後竊視,悉宣告左右。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宣布;告知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宣布;告知。

Eng

  • CC-CEDICT to declare|to proclaim
  • Cihui to declare; to proclaim

ja

  • JMdict sentence|verdict|pronouncement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公布 · 发表 · 宣布