公佈
công bố
Hán Việt: công bố · Pinyin: gōng bù
Tổng quan
công bố | công khai | xuất bản công bố; ban bố。(政府機關的法律、命令、文告、團體的通知事項)公開發佈,使大家知道。 公佈於眾 công bố trước mọi người 公佈新憲法 công bố hiến pháp mới 食堂的賬目每月公佈一次。 sổ sách của nhà ăn mỗi tháng công bố một lần.
Nghĩa
Việt
- Cihui công bố | công khai | xuất bản công bố; ban bố。(政府機關的法律、命令、文告、團體的通知事項)公開發佈,使大家知道。 公佈於眾 công bố trước mọi người 公佈新憲法 công bố hiến pháp mới 食堂的賬目每月公佈一次。 sổ sách của nhà ăn mỗi tháng công bố một lần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把法律或命令公告周知。 2.向公眾揭示某種事實。如:「他作奸犯科的罪行,被新聞界公布開來。」也作「公佈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (政府机关的法律、命令、文告,团体的通知事项)公开发布,使大家知道~于众ㄧ~新宪法ㄧ食堂的账目每月~一次。
Eng
- CC-CEDICT variant of 公布[gong1 bu4]
- CC-CEDICT to announce; to make public; to publish
- Cihui variant of 公布
ja
- JMdict official proclamation|announcement|promulgation (e.g. of regulations)