宣佈

xuān bù tuyên bố

Hán Việt: tuyên bố · Pinyin: xuān bù

Tổng quan

tuyên bố | thông báo | công bố ói rõ ra cho mọi người biết. tuyên bố tuyên bố ☆Nói rõ ra cho mọi người biết.

Cấu tạo: (tuyên) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố | thông báo | công bố ói rõ ra cho mọi người biết. tuyên bố tuyên bố ☆Nói rõ ra cho mọi người biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公開告示,使眾人都知道。《周禮.秋官.小司寇》:「乃宣布于四方,憲刑禁。」《文選.王襃.四子講德論》:「宣布詔書,勞來不怠,令百姓遍曉聖德。」也作「宣佈」。 2.宣揚流布。《宋書.卷七五.顏竣傳》:「竣在彭城常向親人敘之,言遂宣布,聞於太祖。」《文選.王襃.四子講德論》:「所謂中和樂職宣布之詩,益州刺史之所作也。」也作「宣佈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓公之于众; 宣扬,广为宣传; 流布;泄漏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓公之于众。 2.宣扬,广为宣传。 3.流布;泄漏。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 宣布[xuan1 bu4]
  • CC-CEDICT to declare|to announce|to proclaim
  • Cihui to declare; to announce; to proclaim

ja

  • JMdict proclamation|dissemination|promulgation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公告 · 公布 · 發布 · 发表 · 宣告 · 颁发 · 颁布